Câu tiếng Anh có từ “magnanimity”
90 câu thật có từ magnanimity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnanimity nghĩa là sự cao thượng. magnanimity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: liberality in bestowing gifts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnanimity
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Who would believe such a thing where there was always so much magnanimity?
Từ trong câu: magnanimity, believe, thing, always, much
Filson Young, Christopher Columbus and the New World of His Discovery: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4116. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Burns was not like Shakespeare in the range of his genius; but there is something of the same magnanimity, directness, and unaffected character about him.
Từ trong câu: magnanimity, burn, like, range, genius, something, character
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then it came to her that something more was to be read in this look; there was in it a reservation of magnanimity, of protection, of entreating invitation, for her special self.
Từ trong câu: magnanimity, self, come, something, read, look, reservation, protection
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnanimity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnanimity trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ magnanimity hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnanimity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnanimity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnanimity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnanimity: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.