Câu tiếng Anh có từ “magnanimity”
93 câu thật có từ magnanimity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnanimity nghĩa là sự cao thượng. magnanimity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: liberality in bestowing gifts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnanimity
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A great dog scorns the snarling of a little dog, and this may be called magnanimity.
Từ trong câu: magnanimity, great, dog, scorn, little, call
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That they cannot bestow fortitude or magnanimity, that man may be certain, who stood trembling at Astracan before a being not naturally superior to himself.
Từ trong câu: magnanimity, can, bestow, man, certain, stand, tremble, naturally
Anonymous, Oriental tales, for the entertainment of youth Selected from the most eminent English writers. Nguồn: Project Gutenberg #62868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnanimity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnanimity trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ magnanimity hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnanimity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnanimity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnanimity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnanimity: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.