Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lucky”

291 câu thật có từ lucky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lucky nghĩa là may mắn. lucky là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring by chance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lucky

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “I say, Tom, this yer’s the luckiest thing in the world.

    Từ trong câu: lucky, thing, world

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why, I should say that the woman who gets him is about the luckiest person in the world.”

    Từ trong câu: lucky, woman, get, person, world

    George Barr McCutcheon, Oliver October. Nguồn: Project Gutenberg #69545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Have been congratulated as being the luckiest beggar in my battalion."

    Từ trong câu: congratulate, lucky

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mahon is the luckiest fellow going, and, I heartily believe, the most deserving of his fortune!

    Từ trong câu: fortune, deserve, lucky, fellow, go, believe

    Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tas is happy-go-lucky, for the most part, curious, and youthful in spirit.

    Từ trong câu: youthful, happy, go, lucky, part, curious, spirit

    «Dungeons & Dragons/Commercial settings/Dragonlance/Flint Fireforge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275951 (bản sửa đổi 3582872). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They could not spoil his safe spontaneity, and he remained the least cautious and the most lucky of young nobles.

    Từ trong câu: spoil, cautious, spontaneity, lucky, safe, remain, least, young

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Marriage might be supposed to be the luckiest event in one's life, but the widow's tears and the orphan's sufferings also might be its outcome.

    Từ trong câu: tear, suffering, outcome, lucky, marriage, suppose, event, life

    Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lucky

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lucky star273 lần
lucky accident272 lần
lucky chance585 lần
lucky fellow736 lần
lucky dog384 lần
lucky enough1.271 lần
lucky stars183 lần
it's lucky593 lần
lucky hit136 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lucky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lucky trong kho câu?
Kho câu có 291 câu có từ lucky hoặc các dạng của từ, trích từ 238 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lucky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lucky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc A2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lucky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lucky: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.