Câu tiếng Anh có từ “luckily”
179 câu thật có từ luckily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: luckily nghĩa là may mắn thay. luckily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: by good fortune. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ luckily
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"Yes," answered the President; "there has been an accident, but luckily no harm was done.
Từ trong câu: luckily, yes, answer, president, accident, harm
Winston Churchill, Savrola: A Tale of the Revolution in Laurania. Nguồn: Project Gutenberg #50906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Luckily, this new definition does not break anything we have assumed before.
Từ trong câu: luckily, new, definition, break, anything, assume
«Real Analysis/Exponential Function», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155293 (bản sửa đổi 4445128). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I have received a dose of the cobra's poison into my system; luckily a minute dose, or I should not have survived it.
Từ trong câu: luckily, receive, dose, poison, system, minute, survive
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Luckily, as spokesperson for this audience your instructor has given you a map of sorts -- the assignment sheet.
Từ trong câu: spokesperson, luckily, audience, instructor, give, map, sort, assignment
«Basic Writing/Invention», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110982 (bản sửa đổi 3552710). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Luckily, there have been many theories around this area that allow for the categorisation of many different feelings and emotions.
Từ trong câu: categorisation, luckily, many, theory, around, area, allow, different
«Motivation and emotion/Book/2019/Psychedelic drugs and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252166 (bản sửa đổi 2225583). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Luckily, the mystery has been unraveled.
Từ trong câu: unravel, luckily, mystery
«Lineage 2/Quests/Repeatable/Little Wing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428763 (bản sửa đổi 3865826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Luckily this last has been re-erected at Chelsea, though robbed by the change of site of half its authenticity and value.
Từ trong câu: authenticity, luckily, last, be, though, rob, change, site
Joseph E. Morris, Belgium. Nguồn: Project Gutenberg #4242. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ luckily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luckily trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ luckily hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ luckily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luckily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc A2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luckily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luckily: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (32 câu), There is và there are (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.