Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “luckily”

179 câu thật có từ luckily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: luckily nghĩa là may mắn thay. luckily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: by good fortune. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ luckily

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • But, luckily for us, the statement is not as true as its author would hope.

    Từ trong câu: luckily, statement, true, author, hope

    «Fundamentals of philosophy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=3116 (bản sửa đổi 1134085). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Luckily (!) weather threatening, so announced there would be no meeting to-night; thankful in my soul.

    Từ trong câu: luckily, weather, threaten, announce, meet, night, thankful, soul

    A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Luckily he won’t always be with you, for he would be a terrible bore.--Aren’t you going to take this blue coat?”

    Từ trong câu: luckily, always, terrible, bore, go, take, blue, coat

    Paul de Kock, The Bashful Lover (Novels of Paul de Kock Volume XIX). Nguồn: Project Gutenberg #41225. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Luckily, good cheer sells cheaply in Burma, or the project would have made a serious inroad on our fortune of seven rupees.

    Từ trong câu: luckily, good, cheer, sell, project, make, serious, fortune

    Harry Alverson Franck, A Vagabond Journey Around the World: A Narrative of Personal Experience. Nguồn: Project Gutenberg #56732. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Luckily for me, I fancy Kurtz felt too ill that day to care, or there would have been mischief.

    Từ trong câu: mischief, luckily, fancy, feel, ill, day, care

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Luckily for her this harmless vengeance had not been discovered, for doubtless she would have paid dearly for her Gallic audacity.

    Từ trong câu: dearly, harmless, luckily, discover, paid

    Katherine Shortall, Where the Sabots Clatter Again. Nguồn: Project Gutenberg #13048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ luckily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luckily trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ luckily hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ luckily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luckily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc A2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luckily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luckily: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (32 câu), There is và there are (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.