Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “luckily”

176 câu thật có từ luckily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: luckily nghĩa là may mắn thay. luckily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: by good fortune. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ luckily

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Luckily your camera will be able to tell you when it reaches this point.

    Từ trong câu: luckily, camera, able, tell, reach, point

    «Digital Photography/Taking Digital Photos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27266 (bản sửa đổi 3721258). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Luckily, at the top of the screen, you will see a number of options.

    Từ trong câu: luckily, top, screen, see, number, option

    «City Of Heroes/General Help/TeamLead», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=458113 (bản sửa đổi 4318214). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Luckily, as we will see when discussing lines we have plenty of them.

    Từ trong câu: luckily, see, discuss, line, plenty

    «Geometry for Elementary School/Points», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13440 (bản sửa đổi 4484199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Luckily, there is a program called less that will help us here.

    Từ trong câu: luckily, program, call, less, help

    «Linux Guide/merge/Linux For Newbies/Command Line», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138498 (bản sửa đổi 4666314). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Luckily this time there's nothing else going on that I know of--for of course some of us will have to go."

    Từ trong câu: luckily, time, nothing, else, go, know, course

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Luckily, everybody knows what an odd, flighty thing Gipsy is, and therefore will not be so much surprised."

    Từ trong câu: flighty, luckily, everybody, know, odd, thing, therefore, much

    May Agnes Fleming, Sharing Her Crime: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Parrys and Sandersons luckily are coming tonight you know, and that will amuse her.”

    Từ trong câu: amuse, tonight, luckily, come, know

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Luckily there is an option that will help minimize this.

    Từ trong câu: minimize, option, luckily, help

    «ANTFARM/Traceroute», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176264 (bản sửa đổi 3249728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ luckily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luckily trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ luckily hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ luckily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luckily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc A2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luckily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luckily: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (30 câu), There is và there are (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.