E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “luckily”

142 câu thật có từ luckily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: luckily nghĩa là may mắn thay. luckily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: by good fortune. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ luckily

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Luckily, however, for her, he did not come that day; and a sort of melancholy took possession of her.

    Từ trong câu: luckily, however, come, day, sort, melancholy, take, possession

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Luckily the pleasure in the punitive part of the expedition remained and Georgie recovered himself.

    Từ trong câu: punitive, luckily, pleasure, part, expedition, remain, recover, himself

    E. F. Benson, Queen Lucia. Nguồn: Project Gutenberg #6840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Luckily I always loved geography, and I know quite something of Cape Horn and its vicinity.

    Từ trong câu: geography, luckily, always, love, know, quite, something, horn

    Edward Stratemeyer, Lost in the land of ice. Nguồn: Project Gutenberg #77580. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Luckily, everybody knows what an odd, flighty thing Gipsy is, and therefore will not be so much surprised."

    Từ trong câu: flighty, luckily, everybody, know, odd, thing, therefore, much

    May Agnes Fleming, Sharing Her Crime: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Luckily, the mystery has been unraveled.

    Từ trong câu: unravel, luckily, mystery

    «Lineage 2/Quests/Repeatable/Little Wing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428763 (bản sửa đổi 3865826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Luckily, the following Divination lesson is uneventful.

    Từ trong câu: divination, uneventful, luckily, follow, lesson

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Order of the Phoenix/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83343 (bản sửa đổi 3578359). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Luckily the Boche did not interfere in this little humorous interlude.

    Từ trong câu: interfere, interlude, humorous, luckily, little

    S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ luckily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luckily trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ luckily hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ luckily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luckily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc A2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luckily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luckily: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (23 câu), There is và there are (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.