Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “luckily”

178 câu thật có từ luckily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: luckily nghĩa là may mắn thay. luckily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: by good fortune. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ luckily

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "She came alone, early on Sunday afternoon; luckily the fire was lit in the drawing-room.

    Từ trong câu: sunday, come, alone, early, afternoon, luckily, fire, light

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ luckily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luckily trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ luckily hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ luckily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luckily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc A2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luckily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luckily: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (31 câu), There is và there are (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.