Câu tiếng Anh có từ “loyal”
258 câu thật có từ loyal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loyal nghĩa là trung thành. loyal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: steadfast in allegiance or duty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loyal
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The Goths under Valamir and his family also broke away but may have stayed loyal to the Huns for years.
Người Goth dưới sự lãnh đạo của Valamir và gia đình ông cũng ly khai nhưng có thể vẫn trung thành với người Hun trong nhiều năm.
Từ trong câu: loyal, stay, family, break, away, year
«Roman–Hunnic Wars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1230888 (bản sửa đổi 10833580). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We might answer, with a smile, to incite him to become as loyal an American as General Wallace or Mark Twain.
Từ trong câu: loyal, answer, smile, become, general, mark
E. F. Harkins, Famous Authors (Men). Nguồn: Project Gutenberg #45523. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And yet a duel might be very irregular in form, and, under the peculiar circumstances of the case, loyal enough in effect.
Từ trong câu: loyal, circumstance, form, duel, peculiar, effect, irregular, case
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I rely with confidence upon the loyal and united efforts of all my subjects, and I pray that Almighty God may give us His blessing.
Từ trong câu: rely, loyal, confidence, unite, effort, subject, pray, god
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Morgan’s appearance might be somewhat disappointing, as even her loyal worshippers had been forced to admit to each other; but she proved to be a delightful conversationalist.
Từ trong câu: appearance, force, loyal, mrs, somewhat, disappoint, even, admit
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Legislators may support the government in power or they may serve as a loyal political opposition that offers alternative policies and programs.
Từ trong câu: legislator, support, government, power, serve, loyal, political, opposition
«Saylor.org's Comparative Politics/What is Democracy?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276565 (bản sửa đổi 4472928). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We should not be in haste to determine that radical and extreme measures, which may reach the loyal as well as the disloyal, are indispensable.
Từ trong câu: indispensable, haste, determine, radical, extreme, measure, reach, loyal
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng loyal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| loyal subjects | 453 lần |
| loyal citizens | 136 lần |
| loyal toasts | 38 lần |
| loyal subject | 427 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loyal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loyal trong kho câu?
- Kho câu có 258 câu có từ loyal hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loyal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loyal gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loyal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loyal: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.