Câu tiếng Anh có từ “loyal”
259 câu thật có từ loyal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loyal nghĩa là trung thành. loyal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: steadfast in allegiance or duty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loyal
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“There are some good, loyal Germans in this country,” put in Angel.
Từ trong câu: loyal, good, country, put, angel
Nina Rhoades, When Gretel Was Fifteen. Nguồn: Project Gutenberg #50371. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were no military forces which were loyal to him.
Từ trong câu: loyal, military, force
«Constantine II of Greece», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=632075 (bản sửa đổi 9721873). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is scarcely a hamlet in the loyal States that does not contain some witness of his clemency and lenity.
Từ trong câu: loyal, scarcely, state, contain, witness
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Hamilton had warning of the discovery of the plot,--there was a Copperhead behind every loyal man here in those days--and got away safely.
Từ trong câu: safely, loyal, warn, discovery, plot, behind, every, man
Meredith Nicholson, Zelda Dameron. Nguồn: Project Gutenberg #65630. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were many Russians, loyal subjects to the Tsar and enthusiastically devoted to their own country, who recognized and deplored those mistakes.
Từ trong câu: devoted, enthusiastically, loyal, devote, many, subject, country, recognize
Algernon Bertram Freeman-Mitford, Baron Redesdale, Memories (volume 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #76182. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In his dim blue eyes, as he faced the house, there was the loyal servant's honest pride in the family he has served and loved for long years.
Từ trong câu: dim, serve, honest, loyal, blue, eye, face, house
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That gentleman over there is as true and loyal a subject of King George as you are yourself, my lord, saving your presence.
Từ trong câu: subject, saving, yourself, king, loyal, gentleman, true, save
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng loyal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| loyal subjects | 453 lần |
| loyal citizens | 136 lần |
| loyal toasts | 38 lần |
| loyal subject | 427 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loyal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loyal trong kho câu?
- Kho câu có 259 câu có từ loyal hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loyal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loyal gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loyal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loyal: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.