Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “loyal”

259 câu thật có từ loyal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: loyal nghĩa là trung thành. loyal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: steadfast in allegiance or duty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ loyal

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng loyal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
loyal subjects453 lần
loyal citizens136 lần
loyal toasts38 lần
loyal subject427 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ loyal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loyal trong kho câu?
Kho câu có 259 câu có từ loyal hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ loyal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loyal gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loyal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loyal: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.