Câu tiếng Anh có từ “lobby”
146 câu thật có từ lobby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lobby nghĩa là tiền sảnh. lobby là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large entrance or reception room or area. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lobby
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They may have sent for him, all right, but he wouldn't lobby for 'em.
Từ trong câu: lobby, send, right, they
Winston Churchill, Mr. Crewe's Career: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #3682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lobbying in this sense is legitimate, and may almost be regarded as a necessity.
Từ trong câu: lobby, sense, legitimate, almost, regard, necessity
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Two of his paintings may be seen today in the lobby of the Basin Park Hotel.
Từ trong câu: lobby, paint, see, today, basin, park, hotel
Otto Ernest Rayburn, The Eureka Springs Story. Nguồn: Project Gutenberg #59099. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For example, if a group of friends is in a lobby, they may feel safe grouping because they trust one another.
Từ trong câu: lobby, example, group, friend, feel, safe, because, trust
«Lentis/Among Us: Social Behavior in a Virtual World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422003 (bản sửa đổi 4199380). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The lobby might have contained four comfortably, but there were already nine people in it, all with sacks and baggage.
Từ trong câu: sack, baggage, comfortably, lobby, contain, four, already, nine
Paul Dukes, Red Dusk and the Morrow: Adventures and Investigations in Red Russia. Nguồn: Project Gutenberg #57804. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Those who complained of inaccessible beauty before, may here find beauty more accessible, and take their revenge on the boxes in the lobbies!
Từ trong câu: accessible, complain, revenge, lobby, beauty, find, take, box
William Hazlitt, The collected works of William Hazlitt, Vol. 11 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #72168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lobby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lobby trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ lobby hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lobby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lobby gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lobby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lobby: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.