Câu tiếng Anh có từ “lobby”
129 câu thật có từ lobby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lobby nghĩa là tiền sảnh. lobby là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large entrance or reception room or area. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lobby
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Lobbying: To solicit or try to influence the votes of members of a legislative body.
Từ trong câu: solicit, lobby, try, influence, vote, member, legislative, body
«Cultural Anthropology/Human Rights», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188571 (bản sửa đổi 4475802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lobby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lobby trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ lobby hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lobby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lobby gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lobby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lobby: Quá khứ đơn (20 câu), There is và there are (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.