Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lobby”

146 câu thật có từ lobby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lobby nghĩa là tiền sảnh. lobby là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large entrance or reception room or area. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lobby

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Additionally, due to the lobbying efforts of breastfeeding advocacy groups, several state laws have been passed.

    Từ trong câu: lobby, additionally, due, effort, group, several, state, law

    «Lentis/Baby Formula», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241699 (bản sửa đổi 4092540). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It has escaped labelling as merely another special interest lobby group.

    Từ trong câu: lobby, group, label, escape, merely, another, special, interest

    Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I think it's the only time I literally have lobbied.

    Từ trong câu: lobby, think, time, literally

    «Media reform per Freepress.net», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273652 (bản sửa đổi 2721972). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lobby

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lobby trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ lobby hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lobby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lobby gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lobby?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lobby: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.