Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lobby”

146 câu thật có từ lobby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lobby nghĩa là tiền sảnh. lobby là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large entrance or reception room or area. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lobby

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • A closet, opening into the lobby and the bedroom, had been turned into a study for the doctor.

    Một tủ quần áo mở ra tiền sảnh và phòng ngủ đã được biến thành phòng làm việc của bác sĩ.

    Từ trong câu: lobby, closet, open, bedroom, turn, study, doctor

    Honoré de Balzac, Cousin Pons. Nguồn: Project Gutenberg #1856. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Agostino paced up and down the lobby, fearful that he had been guilty of leading her to anticlimax.

    Từ trong câu: lobby, pace, up, down, guilty, lead

    George Meredith, Vittoria: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4443. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Toward them advanced a prepossessing youth, who had observed them sitting there as he was passing through the lobby.

    Từ trong câu: lobby, toward, advance, youth, observe, sit, pass

    Burt L. Standish, Frank Merriwell's brother. Nguồn: Project Gutenberg #71945. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the next act Newman met him in the lobby and asked him if he had reflected upon possible emigration.

    Từ trong câu: act, lobby, next, meet, ask, reflect, possible

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Starting and looking up, she saw, across the lobby she had just reached, Edmund himself, standing at the head of a different staircase.

    Từ trong câu: across, reach, standing, start, lobby, look, up, saw

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs Jamieson had the sedan-chair, which had squeezed itself into Miss Barker’s narrow lobby with some difficulty, and most literally “stopped the way.”

    Từ trong câu: difficulty, narrow, stop, literally, itself, lobby, mrs, sedan

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lobby

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lobby trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ lobby hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lobby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lobby gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lobby?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lobby: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.