Câu tiếng Anh có từ “lobby”
146 câu thật có từ lobby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lobby nghĩa là tiền sảnh. lobby là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large entrance or reception room or area. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lobby
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Yes; I remember, I asked you while you were waiting in the lobby for your cloak.
Từ trong câu: lobby, cloak, remember, while, yes, ask, wait
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was yet another door to pass through, leading into the lobby, through which the maddened multitude was struggling.
Từ trong câu: lobby, another, door, pass, lead, struggle
Anonymous, Burning of the Brooklyn Theatre A thrilling personal experience! Brooklyn's horror. Wholesale holocaust at the Brooklyn, New York, Theatre, on the night of December 5th, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #37391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Toward them advanced a prepossessing youth, who had observed them sitting there as he was passing through the lobby.
Từ trong câu: lobby, toward, advance, youth, observe, sit, pass
Burt L. Standish, Frank Merriwell's brother. Nguồn: Project Gutenberg #71945. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Miss,” said a servant who met me in the lobby, where I was wandering like a troubled spirit, “a person below wishes to see you.”
Từ trong câu: lobby, miss, servant, meet, wander, like, trouble, spirit
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Did you notice any of his actions when he was standing in your lobby there?
Từ trong câu: notice, lobby, standing, action, stand
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lobby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lobby trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ lobby hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lobby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lobby gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lobby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lobby: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.