Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lobby”

141 câu thật có từ lobby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lobby nghĩa là tiền sảnh. lobby là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large entrance or reception room or area. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lobby

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • They may have sent for him, all right, but he wouldn't lobby for 'em.

    Từ trong câu: lobby, send, right, they

    Winston Churchill, Mr. Crewe's Career: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #3682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unfortunately, however, all lobbying is not of this innocent character.

    Từ trong câu: lobby, unfortunately, however, innocent, character

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From that day," said Buxton, "Lushington and I never went into the lobby that O'Connell did not follow us."

    Từ trong câu: lobby, day, never, go, follow

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lobbying and advocacy are not in any way mysterious.

    Từ trong câu: lobby, way, mysterious

    «Branding and Marketing in Library and Information Centres», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=297058 (bản sửa đổi 2718182). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • What I did tell him was that he would never get the bill through this session or next by lobbying."

    Từ trong câu: lobby, tell, never, get, bill, session, next

    Winston Churchill, Project Gutenberg Complete Works of Winston Churchill. Nguồn: Project Gutenberg #5400. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But when Malcolm, close at its heels, turned also, he saw nothing but a vacant lobby, the doors around which were all shut.

    Từ trong câu: lobby, close, heel, turn, saw, nothing, vacant, door

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The harmful effect of such a lobbying enterprise upon our system of government does not admit of controversy."

    Từ trong câu: harmful, controversy, lobby, effect, enterprise, system, government, admit

    Lulu Wightman, The Menace of Prohibition. Nguồn: Project Gutenberg #33920. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lobby

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lobby trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ lobby hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lobby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lobby gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lobby?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lobby: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.