Câu tiếng Anh có từ “lexical”
64 câu thật có từ lexical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lexical nghĩa là từ vựng. lexical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to words. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lexical
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A lexer's purpose is to represent a stream of lexical tokens which represent terminals in the grammar.
Từ trong câu: lexical, purpose, represent, stream, terminal, grammar
«Common Lisp/External libraries/CL-YACC», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191244 (bản sửa đổi 4631950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Patients rely on the direct route, which means that they use orthographic word-form representations that are stored in lexical memory.
Từ trong câu: lexical, patient, rely, direct, route, mean, use, word
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Neuroscience of Text Comprehension», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73477 (bản sửa đổi 4659989). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A prefatory note gives a list of dictionaries from which the lexical portion was compiled, together with the names of their authors.
Từ trong câu: lexical, note, give, list, dictionary, portion, compile, together
«Suda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=249883 (bản sửa đổi 8937501). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are peculiarities of phonetics, morphology, grammar, sentence-structure, &c., which suggest groupings of the linguistic stocks independent of their lexical content.
Từ trong câu: lexical, morphology, grammar, sentence, structure, suggest, grouping, linguistic
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These are created by binding the value to a name, and always have a lexical scope over which the name can be used.
Từ trong câu: lexical, create, bind, value, name, always, scope, use
«Clojure Programming/FAQ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178602 (bản sửa đổi 3678092). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This suggests, therefore, that its lexical status is fixed and does not fall under the rubric of day-to-day terms which are productive.
Từ trong câu: lexical, suggest, therefore, status, fix, fall, day, term
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Did Shakespeare Consciously Use Archaic English?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480764 (bản sửa đổi 4615267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lexical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lexical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lexical trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ lexical hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lexical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lexical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lexical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lexical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), can và could (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.