Câu tiếng Anh có từ “lexical”
64 câu thật có từ lexical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lexical nghĩa là từ vựng. lexical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to words. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lexical
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
As one may notice, many of the lexical meanings here are quite obscure.
Từ trong câu: lexical, obscure, notice, many, mean, quite
«General Literary Chinese from Scratch/Tell the Time with Earthly Branches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482442 (bản sửa đổi 4669544). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Minsheu's ample presentation of lexical forms may seem to authorize him as a philosopher of language.
Từ trong câu: lexical, ample, presentation, form, seem, authorize, philosopher, language
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Reflections of an Electronic Scribe: Two Renaissance Dictionaries and Their Implicit Philosophies of Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480770 (bản sửa đổi 4615277). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Whilst it may be positive to expand the lexical field of gender, each pronoun carries assumptions of gender norms.
Từ trong câu: lexical, whilst, positive, expand, field, gender, pronoun, carry
«Issues in Interdisciplinarity 2018-19/Disciplinary Categories and Their Effect On Gender Perception», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403706 (bản sửa đổi 3844353). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lexical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lexical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lexical trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ lexical hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lexical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lexical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), can và could (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.