Câu tiếng Anh có từ “lexical”
64 câu thật có từ lexical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lexical nghĩa là từ vựng. lexical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to words. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lexical
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
See if you can see (or find) the lexical errors in the following code snippets...
Từ trong câu: lexical, see, find, error, follow, code, snippet
«JavaScript/Debugging Challenges», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=34997 (bản sửa đổi 2468441). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Anyone can add lexical entries to this book, but all sources must be cited with reliable academic sources.
Từ trong câu: lexical, anyone, add, entry, book, source, cite, reliable
«South American Plant Names/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433344 (bản sửa đổi 4224101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Furthermore, the precise criteria used to define a lexical entry have a direct impact on how they can be organized.
Từ trong câu: lexical, furthermore, precise, criteria, use, define, entry, direct
«Psycholinguistics/The Mental Lexicon», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105155 (bản sửa đổi 2633486). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These are created by binding the value to a name, and always have a lexical scope over which the name can be used.
Từ trong câu: lexical, create, bind, value, name, always, scope, use
«Clojure Programming/FAQ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178602 (bản sửa đổi 3678092). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Repetition in conversation can involve different kinds of lexical and syntactic parts such as words, phrases and clauses, but also phonological and prosodic repetition.
Từ trong câu: phonological, lexical, syntactic, repetition, conversation, involve, different, kind
«Book Reviews/Reflections on Tannen», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79608 (bản sửa đổi 2787150). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lexical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lexical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lexical trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ lexical hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lexical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lexical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lexical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lexical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), can và could (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.