E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lexical”

64 câu thật có từ lexical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lexical nghĩa là từ vựng. lexical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to words. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lexical

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Medieval Meitei language is marked by extensive lexical borrowing due to religious and cultural transformation.

    Từ trong câu: lexical, medieval, language, mark, extensive, borrow, due, religious

    «Medieval Meitei language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1273314 (bản sửa đổi 10933549). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One type of improper word selection is when children invent a word (called lexical innovation).

    Từ trong câu: lexical, type, improper, word, selection, child, invent, call

    «Psycholinguistics/Development of Speech Production», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105678 (bản sửa đổi 2580893). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Reflective thinking places emphasis on teaching people to think critically about thinking as opposed to learning lexical knowledge.

    Từ trong câu: lexical, reflective, think, place, emphasis, teach, people, critically

    «Reflective thinking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85730 (bản sửa đổi 2776159). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Thus, ("cat", cat-domestic-animal) is a lexical unit; "cat" is a word and cat-domestic-animal is the concept.

    Từ trong câu: lexical, thus, cat, domestic, animal, unit, word, concept

    «Concept clarification», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=291560 (bản sửa đổi 2559971). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng lexical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lexical analyzer20 lần
lexical scoping9 lần
lexical retrieval12 lần
lexical entries26 lần
lexical semantic11 lần
lexical ambiguity9 lần
lexical verbs12 lần
lexical items31 lần
lexical scope18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lexical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lexical trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ lexical hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lexical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lexical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lexical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lexical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), can và could (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.