Câu tiếng Anh có từ “lesson”
1.025 câu thật có từ lesson hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lesson nghĩa là bài học. lesson là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of instruction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lesson
Danh sách câu dẫn chứng (1.025 câu)
Clara had grown much more cheerful; she no longer found time hang heavy during the lesson hours, for Heidi was continually making a diversion of some kind or other.
Từ trong câu: diversion, grow, much, cheerful, long, find, time, hang
Johanna Spyri, Heidi · Bản dịch tiếng Anh · PD-US
I told you that I wanted a companion of the same age as the young lady of the house, one who could share her lessons, and all her other occupations.
Từ trong câu: occupation, tell, want, companion, age, young, lady, house
Johanna Spyri, Heidi · Bản dịch tiếng Anh · PD-US
In these cynic weeds and with Epicurean good humour did he dictate his politics, and in this school did the heir of the empire attend his lessons and imbibe them."
Từ trong câu: cynic, weed, good, humor, dictate, politics, school, empire
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The Fairy showed no pity toward him, as she was trying to teach him a good lesson, so that he would stop telling lies, the worst habit any boy may acquire.
Từ trong câu: habit, acquire, fairy, show, pity, toward, try, teach
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
For instance, suppose it were nine o’clock in the morning, just time to begin lessons: you’d only have to whisper a hint to Time, and round goes the clock in a twinkling!
Từ trong câu: clock, instance, hint, suppose, nine, o'clock, morning, time
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng lesson nằm ở trang từ điển: lesson đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lesson
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lesson trong kho câu?
- Kho câu có 1.025 câu có từ lesson hoặc các dạng của từ, trích từ 765 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lesson xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lesson gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 255 câu, rồi Bậc B1 với 234 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.