Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “legion”

137 câu thật có từ legion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: legion nghĩa là quân đoàn. legion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: archaic terms for army. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ legion

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “I doubt if you could get hold of all of them, their name is legion,” said John.

    Từ trong câu: legion, doubt, get, hold, name

    Mrs. Oliphant, The Marriage of Elinor. Nguồn: Project Gutenberg #59211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Surely from such a land as this, no widespread war-morality or world-conquering legions could come.

    Từ trong câu: legion, widespread, surely, land, war, morality, world, conquer

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I cannot think that a Grand Commander of the Legion of Honor will have fallen so low," said she.

    “Tôi không thể nghĩ rằng một Đại Tư lệnh của Legion of Honor lại sa sút đến thế,” cô nói.

    Từ trong câu: legion, can, think, grand, commander, honor, fall, low

    Honoré de Balzac, Poor Relations. Nguồn: Project Gutenberg #12900. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Legion was there to work, and from the légionnaire one could ask things impossible in other French troops.

    Từ trong câu: legion, work, ask, thing, impossible, troop

    Erwin Rosen, In the Foreign Legion. Nguồn: Project Gutenberg #40479. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Equitius could bring into the field no more than two legions; but they contained the veteran strength of the Mæsian and Pannonian bands.

    Từ trong câu: legion, bring, field, contain, veteran, strength, be, band

    Edward Gibbon, The History of the Decline and Fall of the Roman Empire Table of Contents with links in the HTML file to the two Project Gutenberg editions (12 volumes). Nguồn: Project Gutenberg #25717. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So he marched against them and placed his legions behind strong fortifications until he could gain a favorable moment to come forth and attack them.

    Từ trong câu: legion, march, place, behind, strong, until, gain, favorable

    Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng legion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
legion of honor647 lần
legion of devils114 lần
foreign legion342 lần
roman legion293 lần
tenth legion66 lần
legion of honour433 lần
nauvoo legion31 lần
legion of demons41 lần
legion of angels71 lần
victorious legion42 lần
german legion171 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ legion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legion trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ legion hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ legion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legion: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.