Câu tiếng Anh có từ “legion”
137 câu thật có từ legion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legion nghĩa là quân đoàn. legion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: archaic terms for army. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legion
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
To-day the Foreign Legion is not an institution that every Frenchman considers quite in the natural order of things.
Từ trong câu: legion, day, foreign, institution, every, consider, quite, natural
Erwin Rosen, In the Foreign Legion. Nguồn: Project Gutenberg #40479. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would be hard to tell how many mimic actors and actresses make a living by posing for the camera; their name is legion.
Từ trong câu: camera, actress, legion, actor, pose, mimic, hard, tell
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One might conclude at this point that investigators would have been well-advised to go ahead and "shift their focus" from the "Legion of Doom."
Từ trong câu: focus, conclude, point, investigator, well, advise, go, ahead
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng legion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legion trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ legion hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legion: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.