Câu tiếng Anh có từ “legion”
137 câu thật có từ legion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legion nghĩa là quân đoàn. legion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: archaic terms for army. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legion
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The leader of the Foreign Legion was sitting on a table.
Từ trong câu: legion, leader, foreign, sit, table
Charles Neville Buck, The Key to Yesterday. Nguồn: Project Gutenberg #33759. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Long before Goth or Vandal had broken through the cordon of the legions, even while her frontiers were advancing, Rome was dead at the heart.
Từ trong câu: frontier, legion, vandal, cordon, long, break, even, advance
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The five cohorts of that legion were defending the camp most bravely.
Từ trong câu: bravely, five, legion, defend, camp
«An Answer Key to Latin for Beginners by Benjamin L. D’Ooge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391739 (bản sửa đổi 4672172). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The two great streets through which the two great rivers dash, and all the little streets whose name is Legion, were scorching, blistering, and sweltering.
Từ trong câu: blister, great, street, river, dash, little, name, legion
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng legion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legion trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ legion hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legion: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.