Câu tiếng Anh có từ “legal”
770 câu thật có từ legal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legal nghĩa là hợp pháp. legal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: established by or founded upon law or official or accepted rules. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Double-check any important information—especially legal or medical advice, but information just for homework too.
Từ trong câu: legal, double, check, important, information, especially, medical, advice
«How Wikipedia Works/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291602 (bản sửa đổi 4039020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Last evening when the Count came from his room he began by asking me questions on legal matters and on the doing of certain kinds of business.
Từ trong câu: legal, last, evening, count, come, room, begin, ask
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Thank you, sir,” said Jerry, “but I have only taken out a six-days' license,* and therefore I could not take a fare on a Sunday; it would not be legal.”
Từ trong câu: legal, thank, sir, take, out, six, day, license
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The list includes legal problems, production problems, labor problems, and customer problems.
Từ trong câu: production, legal, labor, list, include, problem, customer
«Instructional Technology/Learning Management Systems/Knowledge Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25732 (bản sửa đổi 4368727). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Makers never license Superman's name, often instead using a different name to avoid legal issues.
Từ trong câu: license, maker, never, name, often, instead, use, different
«Superman (ice cream flavor)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=928394 (bản sửa đổi 10208982). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng legal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| legal adviser | 570 lần |
| legal proceedings | 512 lần |
| legal tender | 569 lần |
| legal documents | 264 lần |
| legal status | 222 lần |
| legal profession | 306 lần |
| legal rights | 418 lần |
| international legal | 302 lần |
| legal document | 247 lần |
| legal advisers | 155 lần |
| legal system | 645 lần |
| legal authority | 358 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legal trong kho câu?
- Kho câu có 770 câu có từ legal hoặc các dạng của từ, trích từ 612 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 260 câu, rồi Bậc B1 với 201 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legal: Câu phủ định (94 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (54 câu), can và could (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.