Câu tiếng Anh có từ “legacy”
152 câu thật có từ legacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legacy nghĩa là di sản. legacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (law) a gift of personal property by will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legacy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"So I did," stammered Leonard, "but not well enough to give him the right to patronise me with his d--d legacy."
Từ trong câu: patronise, legacy, stammer, well, enough, give, right, have
M. E. Braddon, Mount Royal: A Novel. Volume 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #41341. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In short, their legacy is very significant in methodological and theoretical terms.
Từ trong câu: methodological, short, legacy, significant, theoretical, term
«Urban anthropology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162567 (bản sửa đổi 2461706). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The brevity of Kennedy's presidency did not mean his legacy would soon be forgotten.
Từ trong câu: brevity, presidency, mean, legacy, soon, forget
«A Guide to the GRE/Vocabulary List 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296232 (bản sửa đổi 3248518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This name has a profound legacy and a significant connotation.
Từ trong câu: connotation, name, profound, legacy, significant
«Olivia (name)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=565973 (bản sửa đổi 9727846). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The dispersal of Slater's fortune produced two starkly different legacies.
Từ trong câu: dispersal, fortune, produce, different, legacy
«The Gambling King of Baltimore: Doc Slater 1837-1902», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326940 (bản sửa đổi 2800721). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He hated the idea of ‘posterity’ and how future generations had to carry the burden of their ancestors and their legacies.
Từ trong câu: posterity, hate, idea, future, generation, carry, burden, ancestor
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 12/Henry Brandon», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265261 (bản sửa đổi 2177859). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng legacy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| legacy bequeathed | 63 lần |
| carter's legacy | 43 lần |
| lasting legacy | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legacy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legacy trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ legacy hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legacy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legacy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legacy: Hiện tại hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.