Câu tiếng Anh có từ “legacy”
153 câu thật có từ legacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legacy nghĩa là di sản. legacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (law) a gift of personal property by will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legacy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Her legacy is more than just being a queen because her special connection affected events and decided what happened to her family.
Từ trong câu: legacy, queen, because, special, connection, affect, event, decide
«Gyal Khatun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1081286 (bản sửa đổi 10230791). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As a sort of legacy, he left two sons on the paper, Julian, the managing news editor, and Evelyn, the city editor.
Từ trong câu: legacy, sort, leave, son, paper, manage, news, editor
E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I need not narrate in detail the further struggles I had, and arguments I used, to get matters regarding the legacy settled as I wished.
Từ trong câu: legacy, narrate, argument, need, detail, further, struggle, use
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Given that fact, it seems worthwhile to step back and examine Richard Stallman's legacy outside the current time frame.
Từ trong câu: worthwhile, give, fact, seem, step, back, examine, legacy
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng legacy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| legacy bequeathed | 63 lần |
| carter's legacy | 43 lần |
| lasting legacy | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legacy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legacy trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ legacy hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legacy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legacy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legacy: Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.