E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “legacy”

147 câu thật có từ legacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: legacy nghĩa là di sản. legacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (law) a gift of personal property by will. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ legacy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We sit down and wait but no rich relation dies and leaves us a legacy, nor does the prince appear and wed us.

    Từ trong câu: legacy, sit, down, wait, rich, relation, die, leave

    Helen H. Gardener, Facts and Fictions of Life. Nguồn: Project Gutenberg #42329. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And an elemental catastrophe leaves behind it no costly legacy of hate; even the financial troubles are not ended with the treaty of peace.

    Từ trong câu: financial, elemental, legacy, catastrophe, costly, leave, behind, hate

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was the first legacy for the promotion of public school education, and Elizabeth City County was the birthplace of the Virginia public school system.

    Từ trong câu: birthplace, first, legacy, promotion, public, school, education, city

    Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I hope,” said Dr. Mortimer, “that you do not look with suspicious eyes upon everyone who received a legacy from Sir Charles, for I also had a thousand pounds left to me.”

    Từ trong câu: suspicious, thousand, everyone, legacy, hope, dr, look, eye

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng legacy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
legacy bequeathed63 lần
carter's legacy43 lần
lasting legacy33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ legacy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legacy trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ legacy hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ legacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legacy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legacy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legacy: Hiện tại hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.