Câu tiếng Anh có từ “legacy”
152 câu thật có từ legacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legacy nghĩa là di sản. legacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (law) a gift of personal property by will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legacy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
However, these are mostly legacy from the old rhosts and should be avoided.
Từ trong câu: legacy, however, mostly, old, avoid
«OpenSSH/Cookbook/Host-based Authentication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248419 (bản sửa đổi 4663373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He must have known there was a large legacy to himself; it was against his interests that Madame Danterre's will should be set aside.
Từ trong câu: legacy, know, large, himself, interest, madame, set, aside
Wilfrid, Mrs. Ward, Great Possessions. Nguồn: Project Gutenberg #17952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We should do that now, and make permanent deficits yesterday's legacy.
Từ trong câu: deficit, legacy, now, make, permanent
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Coupled with this legacy were the conditions that James should live in London and remain faithful to the Anglican Church.
Từ trong câu: coupled, legacy, couple, condition, live, remain, faithful, church
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng legacy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| legacy bequeathed | 63 lần |
| carter's legacy | 43 lần |
| lasting legacy | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legacy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legacy trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ legacy hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legacy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legacy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legacy: Hiện tại hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.