Câu tiếng Anh có từ “legacy”
153 câu thật có từ legacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legacy nghĩa là di sản. legacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (law) a gift of personal property by will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legacy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is probably the most important legacy of the skeptics.
Từ trong câu: legacy, probably, important
«Skepticism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136459 (bản sửa đổi 10688352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I am now to tell you of the greatest and most valuable legacy that has ever been left to man.
Từ trong câu: legacy, now, tell, great, valuable, ever, leave, man
Charles Ebert Orr, How to Live a Holy Life. Nguồn: Project Gutenberg #6999. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the worst come, if I may never hope to call you wife, let me at least think that you will use my uncle’s legacy as my widow.’
Từ trong câu: legacy, wife, widow, bad, come, never, hope, call
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The wealthiest among us are beneficiaries of luck, land, and legacy, in addition to hard work and resourcefulness.
Từ trong câu: beneficiary, wealthy, among, luck, land, legacy, addition, hard
«Understanding Fairness/Luck, Land, and Legacy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=256646 (bản sửa đổi 2651131). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These poor creatures, first bereft of home, family and property, are now living legacies of the most stupendous catastrophe this country has ever known.
Từ trong câu: bereft, poor, creature, first, home, family, property, now
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng legacy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| legacy bequeathed | 63 lần |
| carter's legacy | 43 lần |
| lasting legacy | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legacy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legacy trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ legacy hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legacy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legacy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legacy: Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.