Câu tiếng Anh có từ “legacy”
150 câu thật có từ legacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legacy nghĩa là di sản. legacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (law) a gift of personal property by will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legacy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
With its rich history and ability to continue a legacy left behind by past and power families of Menomonie.
Từ trong câu: legacy, rich, history, ability, continue, leave, behind, past
«Menomonie, Wisconsin History/dumbledore262», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203691 (bản sửa đổi 1597132). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A legacy is where a person saves up money and when they die, the money goes to the family member.
Từ trong câu: legacy, person, save, up, money, die, go, family
«Personal Finance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33984 (bản sửa đổi 4316601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With this method both the original system (legacy system) and the new system will run over a period of time.
Từ trong câu: legacy, method, original, system, new, run, period, time
«IB/Group 4/Computer Science/System Fundamentals/Systems in Organisations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294866 (bản sửa đổi 4630785). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Although it was designed to add smooth shading to legacy PostScript programs it can be also used to fix bugs.
Từ trong câu: legacy, although, design, add, smooth, shade, program, use
«PostScript FAQ/Programming PostScript», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435094 (bản sửa đổi 3967401). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng legacy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| legacy bequeathed | 63 lần |
| carter's legacy | 43 lần |
| lasting legacy | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legacy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legacy trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ legacy hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legacy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legacy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legacy: Hiện tại hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.