Câu tiếng Anh có từ “legacy”
153 câu thật có từ legacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legacy nghĩa là di sản. legacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (law) a gift of personal property by will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legacy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Cornutus, however, would only take the books, and gave up the legacy to the sisters, whom his brother had constituted his heirs.
Từ trong câu: legacy, however, take, book, give, up, sister, brother
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Volume 14: Lives of the Poets. Nguồn: Project Gutenberg #6399. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You could argue whether it's a Rajan-influenced legacy, but at our time the staff would often be at loggerheads with one another.
Từ trong câu: legacy, argue, whether, influence, time, staff, often, another
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This would be far more statesmanlike than to transmit to them a legacy of ignorance, degradation and crime.
Từ trong câu: degradation, legacy, far, transmit, ignorance, crime
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The brevity of Kennedy's presidency did not mean his legacy would soon be forgotten.
Từ trong câu: brevity, presidency, mean, legacy, soon, forget
«A Guide to the GRE/Vocabulary List 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296232 (bản sửa đổi 3248518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng legacy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| legacy bequeathed | 63 lần |
| carter's legacy | 43 lần |
| lasting legacy | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legacy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legacy trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ legacy hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legacy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legacy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legacy: Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.