Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lastly”

171 câu thật có từ lastly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lastly nghĩa là cuối cùng. lastly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the item at the end. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lastly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Lastly, we will discuss newer and established models which describe other views on long-term memory.

    Từ trong câu: lastly, discuss, new, establish, model, describe, view, long

    «Cognition and Instruction/Long-Term Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369441 (bản sửa đổi 3110548). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Lastly, a native Cherokee has reduced the language to writing--the alphabet (which will be noticed in the sequel) being syllabic.

    Từ trong câu: syllabic, lastly, native, reduce, language, write, alphabet, notice

    R. G. Latham, The Natural History of the Varieties of Man. Nguồn: Project Gutenberg #47390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lastly, he will work to stop the domination by Big Money PACs of federal elections.

    Cuối cùng, anh ấy sẽ nỗ lực ngăn chặn sự thống trị của Big Money PAC trong các cuộc bầu cử liên bang.

    Từ trong câu: domination, election, lastly, work, stop, big, money, federal

    «On the campaign trail, October 2012», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=555902 (bản sửa đổi 4823549). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Lastly, it will delight all those who travel or who love reading about travel.

    Từ trong câu: delight, travel, reading, lastly, love, read

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lastly, they will have no memories of their first crushes, punishments, gangs, mischiefs of their student-life to recollect when the time has passed.

    Cuối cùng, họ sẽ không còn ký ức về những mối tình đầu, những hình phạt, những băng nhóm, những trò nghịch ngợm của tuổi học trò để nhớ lại khi thời gian trôi qua.

    Từ trong câu: gang, student, crush, lastly, punishment, memory, first, mischief

    «Student Projects/Information and Communication Technology in Classrooms - Do They Replace the Human Teachers?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255699 (bản sửa đổi 2459216). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Lastly, our vision is desirable because of the positive impact adaptable and flexible curricula will have on society.

    Cuối cùng, tầm nhìn của chúng tôi là đáng mong đợi vì chương trình giảng dạy linh hoạt và có khả năng thích ứng sẽ có tác động tích cực đến xã hội.

    Từ trong câu: desirable, curriculum, vision, impact, lastly, adaptable, flexible, because

    «The University of 2050/Welcoming Curricular Innovation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463225 (bản sửa đổi 4392226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lastly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lastly trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ lastly hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lastly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lastly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lastly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lastly: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.