Câu tiếng Anh có từ “lapse”
165 câu thật có từ lapse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lapse nghĩa là trôi đi. lapse là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: pass into a specified state or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lapse
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Habits will not be disrupted by lapses of attention, changes in motivation or stress.
Từ trong câu: lapse, habit, disrupt, attention, change, motivation, stress
«Motivation and emotion/Book/2016/Habit theories and behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215950 (bản sửa đổi 1785617). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Yet the lapse of a few years! and congress will have power to exterminate slavery from within our borders.
Từ trong câu: lapse, year, power, slavery, border
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After the lapse of thousands of years, we have here an historical problem, which time, perhaps, will never solve.
Từ trong câu: lapse, year, historical, problem, time, perhaps, never, solve
Various, Notes and Queries, Number 182, April 23, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #22369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In conclusion, we will again bestow a passing glance upon this happy family after the lapse of some twenty years.
Từ trong câu: lapse, conclusion, again, bestow, pass, glance, happy, family
Harriet S. Caswell, Stories and Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #20493. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is easy to replace man, and it will take no great time, where Nature has lapsed, to replace Nature.
Từ trong câu: lapse, easy, replace, man, take, great, time, nature
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I pray ye, ladies, seem not to observe his humours, nor show surprise when his memory doth lapse--it will grieve you to note how it doth stick at every trifle.”
Từ trong câu: lapse, stick, note, pray, trifle, grieve, you, lady
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lapse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lapse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lapse trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ lapse hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lapse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lapse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lapse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lapse: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.