Câu tiếng Anh có từ “lapse”
176 câu thật có từ lapse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lapse nghĩa là trôi đi. lapse là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: pass into a specified state or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lapse
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Habits will not be disrupted by lapses of attention, changes in motivation or stress.
Từ trong câu: lapse, habit, disrupt, attention, change, motivation, stress
«Motivation and emotion/Book/2016/Habit theories and behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215950 (bản sửa đổi 1785617). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Nate dismisses this as a temporary lapse, that needs only be countered by more such attempts.
Từ trong câu: lapse, dismiss, temporary, need, counter, attempt
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242064 (bản sửa đổi 4622572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By lapse of time, masses are attracted by the heaviest mass.
Từ trong câu: lapse, time, mass, attract, heavy
«Swarm intelligence/Algorithms», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226943 (bản sửa đổi 2814476). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
After the lapse of a few seconds it was about to disappear, when it was seized by a nervous arm which restrained it.
Từ trong câu: lapse, nervous, second, disappear, seize, arm
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The lapses also must be very numerous, and but little benefit is ever realized by those who part with these pittances from their scanty earnings.
Từ trong câu: lapse, earnings, numerous, little, benefit, ever, realize, part
Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 1, January 1886 Bay State Monthly, Volume 4, No. 1, January, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #22621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My first impressions have not been lessened by lapse of time; generous nature has enabled human appliance to make Little Rock an ideal city.
Từ trong câu: appliance, first, impression, lessen, lapse, time, generous, nature
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lapse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lapse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lapse trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ lapse hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lapse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lapse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lapse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lapse: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.