Câu tiếng Anh có từ “lapse”
135 câu thật có từ lapse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lapse nghĩa là trôi đi. lapse là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: pass into a specified state or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lapse
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A gift lapses (fails) if the beneficiary dies before the testator, unless an exception applies.
Từ trong câu: lapse, beneficiary, gift, fail, die, unless, exception, apply
«Acing the SQE/Wills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455452 (bản sửa đổi 4488458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was alone, however, none near to mark his lapse from the verisimilitude of deportment.
Tuy nhiên, anh ta chỉ có một mình, không ai có thể đánh dấu sự sai sót của anh ta khỏi thái độ chân thực của việc bị trục xuất.
Từ trong câu: verisimilitude, alone, however, none, near, mark, lapse
Charles Egbert Craddock, A spectre of power. Nguồn: Project Gutenberg #76105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lapse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lapse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lapse trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ lapse hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lapse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lapse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lapse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lapse: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.