Câu tiếng Anh có từ “lapse”
135 câu thật có từ lapse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lapse nghĩa là trôi đi. lapse là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: pass into a specified state or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lapse
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It is easy to replace man, and it will take no great time, where Nature has lapsed, to replace Nature.
Từ trong câu: lapse, easy, replace, man, take, great, time, nature
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When people perform from memory they are often worried that they might have a memory lapse (forget how the music goes).
Từ trong câu: lapse, people, perform, memory, often, worried, forget, music
«Performing music from memory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34416 (bản sửa đổi 10365843). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lapse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lapse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lapse trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ lapse hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lapse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lapse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lapse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lapse: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.