E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lapse”

165 câu thật có từ lapse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lapse nghĩa là trôi đi. lapse là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: pass into a specified state or condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lapse

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Any one of these lapses in leadership would have caused confusion or stymied the recovery process.

    Từ trong câu: lapse, leadership, cause, confusion, recovery, process

    «Leadership Needs in the 21st Century», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • We were eager to be gone and dreaded the lapse of summer before the Indians would allow it had begun.

    Từ trong câu: lapse, eager, go, dread, summer, allow, begin

    John Franklin, The Journey to the Polar Sea. Nguồn: Project Gutenberg #13518. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would not the Indian jungle, which they are trying to reduce to a well-ordered garden of indigenous fruits, speedily lapse to jungle again?

    Từ trong câu: lapse, jungle, indigenous, try, reduce, well, order, garden

    John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In either case the girl's parents kept strict watch over her, for any lapse on her part would cover them with shame and dishonour.

    Từ trong câu: lapse, either, case, parent, keep, strict, watch, part

    Basil Thomson, The Fijians: A Study of the Decay of Custom. Nguồn: Project Gutenberg #38432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I warned you at Cannes how it would be,” said Bertrand; then he lapsed into unhelpful silence.

    Từ trong câu: unhelpful, warn, lapse, silence

    Stephen McKenna, To-morrow and to-morrow ... a novel. Nguồn: Project Gutenberg #69589. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lapse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lapse of ages84 lần
lapse of centuries64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lapse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lapse trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ lapse hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lapse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lapse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lapse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lapse: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.