Câu tiếng Anh có từ “lapse”
165 câu thật có từ lapse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lapse nghĩa là trôi đi. lapse là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: pass into a specified state or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lapse
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Many people renew licences some time after they have lapsed and in doing so do not present their old licence.
Từ trong câu: lapse, many, people, renew, licence, time, do, present
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Three applications were made at intervals of ten minutes, and the operation was performed at the lapse of twenty-five minutes.
Từ trong câu: lapse, application, make, interval, ten, minute, operation, perform
Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although familiar with the many lapses in Lola's career, they counted for nothing beside the fact that she was in sore need.
Từ trong câu: lapse, sore, although, familiar, many, career, count, nothing
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was arranging his fruit in plates while we talked, which divided his attention, and was the cause of his having made this lapse of a word.
Từ trong câu: lapse, divide, arrange, divided, fruit, plate, talk, attention
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At length, after a lapse of something more than an hour, Mr. Bumble, and Sowerberry, and the clerk, were seen running towards the grave.
Từ trong câu: running, grave, lapse, clerk, length, something, hour, mr
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lapse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lapse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lapse trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ lapse hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lapse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lapse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lapse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lapse: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.