Câu tiếng Anh có từ “islander”
122 câu thật có từ islander hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: islander nghĩa là người dân đảo. islander là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an inhabitant of an island. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ islander
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“We’ll give him to Uncle Tom, because none of us Islanders can use him,” suggested Fred.
Từ trong câu: islander, give, uncle, because, none, use, suggest
Lillian Elizabeth Roy, Woodcraft Boys at Sunset Island. Nguồn: Project Gutenberg #51319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mendaña talked to the islanders but could not land.
Từ trong câu: islander, talk, land
«Tuvalu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4648 (bản sửa đổi 10945588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
England can utilize no process of art or invention that is not equally invaluable to the oriental islanders.
Từ trong câu: islander, utilize, process, art, invention, equally, invaluable
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It grants more control over everyday life to the Islanders, and lists the protection a person can expect from the government.
Từ trong câu: islander, grant, control, everyday, life, list, protection, person
«British Virgin Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20484 (bản sửa đổi 10805780). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the affairs of the Ceylonese and South-Sea Islanders he took a warm interest, and could talk eloquently about the heathen.
Trong các vấn đề của người Tích Lan và người dân đảo Biển Nam, ông rất quan tâm và có thể nói một cách hùng hồn về những người ngoại đạo.
Từ trong câu: islander, affair, south, sea, take, warm, interest, talk
T. S. Arthur, Words for the Wise. Nguồn: Project Gutenberg #4618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We could see nothing of the Islander, and I had no doubt she had already shifted her course to the north or the south.
Chúng tôi không thể nhìn thấy gì về Người dân trên đảo, và tôi tin chắc rằng cô ấy đã chuyển hướng về phía bắc hoặc phía nam.
Từ trong câu: islander, see, nothing, doubt, already, shift, course, north
Oliver Optic, Up the River; or, Yachting on the Mississippi. Nguồn: Project Gutenberg #24775. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We islanders, who can see the sun set on the broad ocean--had we nothing else to boast of--can never feel deserted of nature.
Từ trong câu: islander, see, sun, set, broad, ocean, nothing, else
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ islander
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ islander trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ islander hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ islander?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ islander: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.