Câu tiếng Anh có từ “islander”
122 câu thật có từ islander hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: islander nghĩa là người dân đảo. islander là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an inhabitant of an island. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ islander
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Caroline Islanders had no idea where they had landed, and were quite surprised when they beheld the priest.
Từ trong câu: islander, idea, land, quite, surprise, priest
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
We could see nothing of the Islander, and I had no doubt she had already shifted her course to the north or the south.
Chúng tôi không thể nhìn thấy gì về Người dân trên đảo, và tôi tin chắc rằng cô ấy đã chuyển hướng về phía bắc hoặc phía nam.
Từ trong câu: islander, see, nothing, doubt, already, shift, course, north
Oliver Optic, Up the River; or, Yachting on the Mississippi · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
These colonists were looked upon by most of the islanders as an inferior race, and there had been very few cases of intermarriage between them.
Từ trong câu: islander, look, inferior, race, case
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Then followed a cruel stroke to the poor deluded islanders, who had fancied that France was for ever to be their protector and ally.
Từ trong câu: cruel, islander, poor, stroke, ally, fancy, follow, ever
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2) · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Since, however, we had already determined that Small had come from the Andamans, it is not so very wonderful that this islander should be with him.
Từ trong câu: determine, determined, wonderful, since, however, already, small, come
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng islander
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ islander
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ islander trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ islander hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ islander xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ islander gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ islander?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ islander: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.