E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “islander”

118 câu thật có từ islander hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: islander nghĩa là người dân đảo. islander là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an inhabitant of an island. Xem trang từ điển đầy đủ

  • However this may be, the islanders within a little time contributed to swell the power of the Roman legions.

    Từ trong câu: islander, however, little, time, contribute, swell, power, legion

    Leonard Williams, The Arts and Crafts of Older Spain, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is certain that the grievances of the islanders were many, and this was even recognized to a certain extent in Spain itself.

    Từ trong câu: islander, certain, grievance, many, even, recognize, extent, itself

    A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Cobden, although an islander and an Englishman, justly merited the title of "the international man."

    Từ trong câu: englishman, international, justly, islander, mr, although, merit, title

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng islander

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sandwich islander199 lần
  • strait islander227 lần
  • pacific islander210 lần
  • andaman islander33 lần
  • rhode islander33 lần
  • pitcairn islander26 lần
  • strong's islander21 lần
  • fiji islander19 lần
  • solomon islander46 lần
  • feejee islander16 lần
  • york islander246 lần
  • islander traded23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ islander

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ islander trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ islander hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ islander xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ islander gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ islander?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ islander: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.