Câu tiếng Anh có từ “islander”
122 câu thật có từ islander hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: islander nghĩa là người dân đảo. islander là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an inhabitant of an island. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ islander
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The character of the islanders showed itself at once in further violence and the fiercest threats.
Từ trong câu: islander, character, show, itself, once, further, violence, threat
William Milligan Sloane, The Life of Napoleon Bonaparte. Vol. 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #24360. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This the islanders do hold for the best fruit of the country.
Từ trong câu: islander, hold, best, fruit, country
Knight of Elvas, A Narrative of the expedition of Hernando de Soto into Florida published at Evora in 1557. Nguồn: Project Gutenberg #34997. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Balearic islander is the most skilful market-gardener in the world.
Từ trong câu: islander, skilful, market, gardener, world
Mary Stuart Boyd, The Fortunate Isles: Life and Travel in Majorca, Minorca and Iviza. Nguồn: Project Gutenberg #39199. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Caroline Islanders had no idea where they had landed, and were quite surprised when they beheld the priest.
Từ trong câu: islander, idea, land, quite, surprise, priest
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng islander
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ islander
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ islander trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ islander hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ islander xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ islander gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ islander?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ islander: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.