Câu tiếng Anh có từ “islander”
122 câu thật có từ islander hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: islander nghĩa là người dân đảo. islander là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an inhabitant of an island. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ islander
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is scarcely a need of the islander not supplied by these amiable trees.
Từ trong câu: islander, scarcely, need, supply, tree
Frederick O'Brien, White Shadows in the South Seas. Nguồn: Project Gutenberg #14384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was much division of opinion among the islanders, and Mr Nobbs objected.
Từ trong câu: islander, much, division, opinion, among, mr, object
R. M. Ballantyne, The Lonely Island: The Refuge of the Mutineers. Nguồn: Project Gutenberg #21747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As we steamed slowly up-stream again, we flashed our search-light in every direction, but there was no sign of the Islander.
Từ trong câu: islander, slowly, up, stream, again, flash, search, light
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I know we islanders are averse to the belief of these wonders, but there are many strange creatures to be now seen.
Từ trong câu: averse, islander, know, belief, wonder, many, strange, creature
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng islander
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ islander
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ islander trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ islander hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ islander xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ islander gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ islander?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ islander: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.