Câu tiếng Anh có từ “islander”
118 câu thật có từ islander hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: islander nghĩa là người dân đảo. islander là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an inhabitant of an island. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ islander
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It grants more control over everyday life to the Islanders, and lists the protection a person can expect from the government.
Từ trong câu: islander, grant, control, everyday, life, list, protection, person
«British Virgin Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20484 (bản sửa đổi 10805780). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In this island they found, standing in the houses of the islanders, a number of baskets made out of marine plants and filled with salt.
Từ trong câu: islander, island, find, stand, house, number, basket, make
Pietro Martire d' Anghiera, De Orbe Novo, Volume 1 (of 2) The Eight Decades of Peter Martyr D'Anghera. Nguồn: Project Gutenberg #12425. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We islanders, who can see the sun set on the broad ocean--had we nothing else to boast of--can never feel deserted of nature.
Từ trong câu: islander, see, sun, set, broad, ocean, nothing, else
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The life of the scientific man any better than the life of the South Sea Islander--content if only he has enough bananas to eat?
Từ trong câu: banana, islander, life, scientific, man, better, south, sea
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng islander
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ islander
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ islander trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ islander hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ islander xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ islander gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ islander?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ islander: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.