Câu tiếng Anh có từ “intrude”
139 câu thật có từ intrude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intrude nghĩa là xâm nhập. intrude là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enter uninvited. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intrude
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Safely ignorant, I had her at last where ears of mortals could not intrude.
Từ trong câu: intrude, safely, ignorant, last, ear
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You can make some very cool models very quickly with the intrude function.
Từ trong câu: intrude, make, cool, model, quickly, function
«Wings 3D/User Manual/The Face Operations Menu», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57427 (bản sửa đổi 4532947). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I had to go away; I could see I was intruding.”
Từ trong câu: intrude, go, away, see
Julia Frankau, Twilight. Nguồn: Project Gutenberg #55276. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But--and here prose intrudes itself a little--her father had a vicar, and what could an English vicar do but be married?
Từ trong câu: intrude, prose, itself, little, father, married
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You can say, among other things, that if he sends anyone else to intrude upon me I shall call upon him with a riding-whip.
Từ trong câu: intrude, among, thing, send, anyone, else, call, ride
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A search can be unreasonable where it intrudes on a person's reasonable expectation of privacy.
Từ trong câu: unreasonable, intrude, search, reasonable, expectation, privacy
«Canadian Criminal Procedure and Practice/Search and Seizure/Reasonable Expectation of Privacy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266949 (bản sửa đổi 2486217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Who can follow an animal which can traverse the sea of ice and inhabit caves and dens where no man would venture to intrude?
Từ trong câu: traverse, intrude, inhabit, animal, venture, follow, sea, ice
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intrude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intrude trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ intrude hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intrude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intrude gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intrude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intrude: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (23 câu), should và ought to (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.