Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intrude”

133 câu thật có từ intrude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intrude nghĩa là xâm nhập. intrude là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enter uninvited. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intrude

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Sometimes the editor himself intrudes remarks which are quite out of keeping with the character of such a work.

    Từ trong câu: editor, intrude, sometimes, himself, remark, quite, out, keep

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The young man filled it, and at the same time the thought intruded itself into his mind that the ghost had said “My pipe.”

    Từ trong câu: ghost, pipe, young, man, fill, time, think, intrude

    Olive Harper, The sociable ghost. Nguồn: Project Gutenberg #76737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intrude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intrude trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ intrude hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intrude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intrude gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intrude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intrude: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (23 câu), should và ought to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.