Câu tiếng Anh có từ “intrude”
136 câu thật có từ intrude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intrude nghĩa là xâm nhập. intrude là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enter uninvited. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intrude
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
What are you roaming about in this way for, intruding into people's houses?"
Từ trong câu: intrude, way, house
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why must a dike or similar intrusion be younger than the rock into which it intrudes?
Từ trong câu: intrude, intrusion, similar, young, rock
«Historical Geology/Cross-cutting relationships», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290738 (bản sửa đổi 3318351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Why did the playwright intrude his reference to summer in his rewrite of the story of Leir?
Từ trong câu: intrude, playwright, reference, summer, rewrite, story
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The Lunar Calendar of Shakespeare's King Lear», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481054 (bản sửa đổi 4618511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Why should this spoil-sport intrude on our fairest days?
Từ trong câu: intrude, spoil, sport, fair, day
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who can follow an animal which can traverse the sea of ice and inhabit caves and dens where no man would venture to intrude?
Từ trong câu: traverse, intrude, inhabit, animal, venture, follow, sea, ice
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intrude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intrude trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ intrude hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intrude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intrude gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intrude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intrude: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (23 câu), should và ought to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.