Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intrude”

139 câu thật có từ intrude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intrude nghĩa là xâm nhập. intrude là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enter uninvited. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intrude

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I have cause to believe that this person has already intruded himself upon you.

    Từ trong câu: intrude, cause, believe, person, already, himself

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You have not intruded upon me," he replied, resuming his usual manner.

    Từ trong câu: intrude, reply, resume, usual, manner

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some disagree with this and many have criticised Google for intruding on the privacy of its users’ emails.

    Từ trong câu: intrude, disagree, many, criticise, privacy, user, email

    «Living in a Connected World/Privacy in a Digital Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381169 (bản sửa đổi 4612136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Plasterers shall cease painting because it has intruded upon the livelihoods of painters who have been apprenticed as such.

    Từ trong câu: intrude, cease, paint, because, painter, apprentice

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • “Madame,” said he, “I’m a loafer, but I’ve been a gentleman, and I know better than to intrude without a good cause.

    Từ trong câu: intrude, madame, gentleman, know, better, good, cause

    John Habberton, Little Guzzy, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #67985. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intrude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intrude trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ intrude hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intrude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intrude gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intrude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intrude: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (23 câu), should và ought to (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.