Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intrude”

136 câu thật có từ intrude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intrude nghĩa là xâm nhập. intrude là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enter uninvited. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intrude

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It falls under the category of malware, meaning it is designed to intrude the software and is of malicious intent.

    Từ trong câu: intrude, fall, category, mean, design, software, malicious, intent

    «Living in a Connected World/Privacy in a Digital Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381169 (bản sửa đổi 4612136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No one since the impresario had ever dared to intrude upon this sacred starlit hour of their love.

    Từ trong câu: impresario, since, ever, dare, intrude, sacred, hour, love

    Annie Vivanti, The Devourers. Nguồn: Project Gutenberg #39145. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Amongst them, by an act unauthorised by his guardians, young Blincoe contrived to intrude his person.

    Từ trong câu: unauthorised, unauthorize, amongst, act, young, contrive, intrude, person

    John, -1829 Brown, A Memoir of Robert Blincoe, an Orphan Boy Sent from the workhouse of St. Pancras, London, at seven years of age, to endure the horrors of a cotton-mill, through his infancy and youth, with a minute detail of his sufferings, being the first memoir of the kind published.. Nguồn: Project Gutenberg #59127. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intrude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intrude trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ intrude hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intrude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intrude gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intrude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intrude: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (23 câu), should và ought to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.